dung môi

dung môi

Nước là một dung môi phổ biến, có thể hòa tan đường và muối.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chất lỏng khả năng hòa tan một chất khác (chất tan) để tạo thành một dung dịch đồng nhất: "Dung môi" một thuật ngữ hóa học chỉ chất lỏng dùng để hòa tan các chất rắn, lỏng hoặc khí khác.
    • Môi trường để một phản ứng hóa học xảy ra: Trong một số ngữ cảnh, "dung môi" còn có thể chỉ môi trường lỏng trong đó các chất phản ứng với nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nước một dung môi phổ biến, có thể hòa tan đường muối.
    • Cồn được dùng làm dung môi để chiết xuất tinh dầu từ thực vật.
    • Phản ứng này cần được thực hiện trong một dung môi hữu cơ trơ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dung môi phân cực": chỉ dung môi momen lưỡng cực vĩnh cửu, như nước, khả năng hòa tan tốt các chất ion phân cực.
    • Nước một dung môi phân cực mạnh.
  • "Dung môi không phân cực": chỉ dung môi momen lưỡng cực nhỏ hoặc bằng không, như hexane, thường dùng để hòa tan các chất không phân cực.
    • Dầu mỏ một dung môi không phân cực.
Biến thể từ gần giống
  • Dung dịch (danh từ): hỗn hợp đồng nhất của dung môi chất tan.
    • Dung dịch nước muối được tạo thành từ dung môi nước chất tan muối ăn.
  • Chất tan (danh từ): chất bị hòa tan trong dung môi.
    • Trong cốc nước đường, đường chất tan.
Từ đồng nghĩa
  • Chất hòa tan: (từ đồng nghĩa gần, ít dùng trong văn phong khoa học chính thống hơn "dung môi").
  • Dung thể: (từ , ít dùng hiện nay).
Các cụm từ liên quan
  • Hòa tan trong dung môi: quá trình một chất biến mất vào trong dung môi tạo thành dung dịch.
    • Iod dễ dàng hòa tan trong dung môi cồn.
  • Bay hơi dung môi: quá trình loại bỏ dung môi khỏi hỗn hợp, thường bằng cách đun nóng.
    • Sau khi kết tinh, ta cần bay hơi dung môi để thu được sản phẩm tinh khiết.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "dung môi" trong tiếng Việt.)